097 44 00 148
091 44 00 148
Bảo hiểm TNDS bắt buộc đối với người thứ 3
Cập nhập: 11/09/2017
Lượt xem: 4244
Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BTC ngày 16 tháng 02 năm 2016 của Bộ Tài chính(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BTC ngày 16 tháng 02 năm 2016 của Bộ Tài chính)
Mức trách nhiệm tối đa:       - Về người: 100 triệu/1người/vụ
                                              - Về tài sản: 100 triệu/vụ
Biểu phí áp dụng

STT Loại xe Bảo hiểm bắt buộc
Phí gốc Thuế Giá thanh toán
I Xe lam, Môto 3 bánh, Xích lô 290.000 29.000 319.000
         
II Xe ô tô không kinh doanh vận tải      
  Từ dưới 06 chỗ trở xuống 437.000 43.700 480.700
  Từ 06 chỗ đến 11 chỗ ngồi 794.000 79.400 873.400
  Từ 12 đến 24 chỗ ngồi 1.270.000 127.000 1.397.000
  Trên 24 chỗ ngồi 1.825.000 182.500 2.007.500
  Xe vừa chở người vừa chở hàng 933.000 93.300 1.026.300
         
III Xe ô tô kinh doanh vận tải      
  Dưới 06 chỗ ngồi theo đăng ký 756.000 75.600 831.600
  6 chỗ ngồi theo đăng ký 929.000 92.900 1.021.900
  7 chỗ ngồi theo đăng ký 1.080.000 108.000 1.188.000
  8 chỗ ngồi theo đăng ký 1.253.000 125.300 1.378.300
  9 chỗ ngồi theo đăng ký 1.404.000 140.400 1.544.400
  10 chỗ ngồi theo đăng ký 1.512.000 151.200 1.663.200
  11 chỗ ngồi theo đăng ký 1.656.000 165.600 1.821.600
  12 chỗ ngồi theo đăng ký 1.822.000 182.200 2.004.200
  13 chỗ ngồi theo đăng ký 2.049.000 204.900 2.253.900
  14 chỗ ngồi theo đăng ký 2.221.000 222.100 2.443.100
  15 chỗ ngồi theo đăng ký 2.394.000 239.400 2.633.400
  16 chỗ ngồi theo đăng ký 3.054.000 305.400 3.359.400
  17 chỗ ngồi theo đăng ký 2.718.000 271.800 2.989.800
  18 chỗ ngồi theo đăng ký 2.869.000 286.900 3.155.900
  19 chỗ ngồi theo đăng ký 3.041.000 304.100 3.345.100
  20 chỗ ngồi theo đăng ký 3.191.000 319.100 3.510.100
  21 chỗ ngồi theo đăng ký 3.364.000 336.400 3.700.400
  22 chỗ ngồi theo đăng ký 3.515.000 351.500 3.866.500
  23 chỗ ngồi theo đăng ký 3.688.000 368.800 4.056.800
  24 chỗ ngồi theo đăng ký 4.632.000 463.200 5.095.200
  25 chỗ ngồi theo đăng ký 4.813.000 481.300 5.294.300
  Trên 25 chỗ ngồi [4.813.000 +30.000 x (số chỗ ngồi - 25 chỗ)]    
  Xe tải < 3 tấn 853.000 85.300 938.300
  Từ 3 Tấn đến 8 tấn 1.660.000 166.000 1.826.000
  Từ 8 tấn đến 15 tấn 2.746.000 274.600 3.020.600
  Trên hơn 15 tấn 3.200.000 320.000 3.520.000
 
BIỂU PHÍ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC

1. Xe tập lái
Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định mục III và mục V.

2. Xe Taxi
Tính bằng 150% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV.

3. Xe ô tô chuyên dùng
- Phí bảo hiểm của xe cứu thương được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe pickup.
- Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục III.
- Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục V.

4. Xe đầu kéo Rơ-moóc
Tính bằng 150% của phí xe trọng tải trên 15 tấn, Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc.

5. Xe máy chuyên dùng
Tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục V.

6. Xe bus
Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi quy định tại mục III.


SỐ ĐIỆN THOẠI BÁN HÀNG:097 44 00 148 - 091 44 00 148
Email: mic.bhqd@gmail.com
Về trang trước    Lên đầu trang
ĐĂNG KÝ MUA GÓI DỊCH VỤ

Họ và tên: (*)

Địa chỉ: (*)

Số điện thoại: (*)

Email: (*)

Nội dung: (*)

Thăm dò ý kiến
Đánh giá của bạn về dịch vụ bảo hiểm của chúng tôi


Liên hệ
© Bản quyền thuộc về Baohiemmic.com  
ĐT: 097 44 00 148 - 091 44 00 148
Email: mic.bhqd@gmail.com

Đang online: 4

Tổng truy cập: 353616